- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
tiếng thở dài yếu ớt; tiếng thở nhẹ quyến rũ
Cô ấy thở hổn hển, giọng rất nhỏ.
tiếng thở dài yếu ớt; tiếng thở nhẹ quyến rũ
Cô ấy thở hổn hển, giọng rất nhỏ.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
tiếng thở dài yếu ớt; tiếng thở nhẹ quyến rũ
tiếng thở dài yếu ớt; tiếng thở nhẹ quyến rũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.