- 女nữ(người phụ nữ)
- 良lương(tốt lành)
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
họ khai sinh (của người phụ nữ đã lập gia đình); họ nhà mẹ đẻ
Họ thời con gái của cô ấy là gì?
họ khai sinh (của người phụ nữ đã lập gia đình); họ nhà mẹ đẻ
Họ thời con gái của cô ấy là gì?
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
họ khai sinh (của người phụ nữ đã lập gia đình); họ nhà mẹ đẻ
họ khai sinh (của người phụ nữ đã lập gia đình); họ nhà mẹ đẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.