- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)
Anh ấy đã đến nhà thổ.
nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)
Anh ấy đã đến nhà thổ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)
nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.