- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
Giọng hát của cô ấy ngọt ngào và dễ nghe.
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
Giọng hát của cô ấy mềm mại và du dương.
dịu dàng và du dương; uyển chuyển tinh tế (của âm thanh, giọng nói)
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
Giọng hát của cô ấy ngọt ngào và dễ nghe.
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
Giọng hát của cô ấy mềm mại và du dương.
dịu dàng và du dương; uyển chuyển tinh tế (của âm thanh, giọng nói)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giọng hát của cô ấy thật uyển chuyển và dễ nghe.
Giọng hát của cô ấy thật uyển chuyển và dễ nghe.