- 女nữ(người phụ nữ)
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
Anh ấy không có sự nghi ngờ nào đối với tôi.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
Anh ấy không có sự nghi ngờ nào đối với tôi.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
nghi ngờ; hiềm nghi; chê (là không đủ/không tốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.