- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
dành cho trẻ em (nói về trò chơi, phim, v.v.)
Bộ phim này dành cho trẻ em.
dành cho trẻ em (nói về trò chơi, phim, v.v.)
Bộ phim này dành cho trẻ em.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
dành cho trẻ em (nói về trò chơi, phim, v.v.)
dành cho trẻ em (nói về trò chơi, phim, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.