- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
giờ Tý (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng, trong hệ thống chia thời gian cổ)
Giờ Tý là từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng.
giờ Tý (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng, trong hệ thống chia thời gian cổ)
Giờ Tý là từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
giờ Tý (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng, trong hệ thống chia thời gian cổ)
giờ Tý (từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng, trong hệ thống chia thời gian cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.