- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chim cuốc; chim đỗ quyên
Chim tử quy hót vào mùa xuân.
chim cuốc; chim đỗ quyên
Chim tử quy hót vào mùa xuân.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chim cuốc; chim đỗ quyên
chim cuốc; chim đỗ quyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.