- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
năm Tý (chi đầu tiên trong 12 địa chi, năm con chuột)
Tý là con giáp đầu tiên trong mười hai con giáp.
năm Tý (chi đầu tiên trong 12 địa chi, năm con chuột)
Tý là con giáp đầu tiên trong mười hai con giáp.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
năm Tý (chi đầu tiên trong 12 địa chi, năm con chuột)
năm Tý (chi đầu tiên trong 12 địa chi, năm con chuột)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.