- 立lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
đứng đơn độc; cô lập một mình
Anh ấy đứng một mình trong mưa.
đứng đơn độc; cô lập một mình
Anh ấy đứng một mình trong gió.
đứng đơn độc; cô lập một mình
Anh ấy đứng một mình trong mưa.
đứng đơn độc; cô lập một mình
Anh ấy đứng một mình trong gió.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.