Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
tên hiệu; cỡ chữ; tên cửa hàng
cỡ chữ; font chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tên hiệu; cỡ chữ; tên cửa hàng
Xin hãy cho tôi biết mã số của bạn.
kích thước chữ; tên hiệu cửa hàng; cỡ chữ (in ấn)
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
Xin hãy cho tôi biết số sê-ri.
cỡ chữ; font chữ
Kích thước chữ này quá nhỏ.
cỡ chữ; font chữ
Xin hãy chỉnh cỡ chữ lớn hơn một chút.
công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm
Tiệm này rất nổi tiếng.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Tiệm này có danh tiếng rất tốt.
quầy rượu; quán rượu
Tên cửa hàng này là gì?
tên hiệu; tên cửa hàng; cỡ chữ
tên hiệu; cỡ chữ; tên cửa hàng
Xin hãy cho tôi biết mã số của bạn.
kích thước chữ; tên hiệu cửa hàng; cỡ chữ (in ấn)
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
Xin hãy cho tôi biết số sê-ri.
cỡ chữ; font chữ
Kích thước chữ này quá nhỏ.
cỡ chữ; font chữ
Xin hãy chỉnh cỡ chữ lớn hơn một chút.
công danh; danh vọng; công trạng và tiếng tăm
Tiệm này rất nổi tiếng.
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
Tiệm này có danh tiếng rất tốt.
quầy rượu; quán rượu
Tên cửa hàng này là gì?
tên hiệu; tên cửa hàng; cỡ chữ