- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
vở tập viết; mẫu chữ (để luyện thư pháp)
Tôi đã mua một cuốn tập viết chữ.
tập viết chữ mẫu; mẫu chữ để tập viết
Tôi đã mua một cuốn tập viết chữ.
mẫu chữ để tập viết; vở tập viết (theo mẫu thư pháp)
Đây là một bức thư ngắn.
vở tập viết; mẫu chữ (để luyện thư pháp)
Tôi đã mua một cuốn tập viết chữ.
tập viết chữ mẫu; mẫu chữ để tập viết
Tôi đã mua một cuốn tập viết chữ.
mẫu chữ để tập viết; vở tập viết (theo mẫu thư pháp)
Đây là một bức thư ngắn.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
vở tập viết; mẫu chữ (để luyện thư pháp)
tập viết chữ mẫu; mẫu chữ để tập viết
vở tập viết; mẫu chữ (để luyện thư pháp)
tập viết chữ mẫu; mẫu chữ để tập viết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.