- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
hình dạng chữ; cấu trúc chữ viết
Dạng chữ của chữ này rất đặc biệt.
hình dạng chữ; cấu trúc chữ viết
Dạng chữ của chữ này rất đặc biệt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình dạng chữ; cấu trúc chữ viết
hình dạng chữ; cấu trúc chữ viết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.