- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)
“Tự Lâm” là một cuốn từ điển cổ.
Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)
“Tự Lâm” là một cuốn từ điển cổ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)
Tự Lâm (từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ, khoảng năm 400 sau Công nguyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.