- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ
Xin hãy cho tôi một mẫu chữ.
chữ; dòng chữ; kiểu chữ
Dòng chữ này rất đẹp.
chữ ghi trên (thư, tài liệu v.v.); dòng chữ chú thích
Trên phong bì có ghi chữ “Hàng không”.
mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ
Xin hãy cho tôi một mẫu chữ.
chữ; dòng chữ; kiểu chữ
Dòng chữ này rất đẹp.
chữ ghi trên (thư, tài liệu v.v.); dòng chữ chú thích
Trên phong bì có ghi chữ “Hàng không”.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ
mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.