- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cháu (trai); cháu nội
中父亲的儿子的儿子;男性后代的第二代fùqin de érzi de érzi;nánxìng hòudài de dì èr dài
Ông ấy có ba đứa cháu trai.
cháu trai (con của con trai)
中男性子女的儿子nánxìng zǐnǚ de érzi
Ông ấy có một đứa cháu trai.
Tôn Tử, tức Tôn Vũ (khoảng 500 TCN), tướng lĩnh, nhà chiến lược và triết học thời Xuân Thu, được cho là tác giả của "Tôn Tử Binh Pháp"
中春秋时期的著名将领和军事思想家,《孙子兵法》的作者chūnqiū shíqī de zhùmíng jiānglǐng hé jūnshì sīxiǎngjiājiā, 《Sūnzǐ Bīngfǎ》 de zuòzhě
Tôn Tử là nhà quân sự thời cổ đại Trung Quốc.
cháu (trai); cháu nội
中父亲的儿子的儿子;男性后代的第二代fùqin de érzi de érzi;nánxìng hòudài de dì èr dài
Ông ấy có ba đứa cháu trai.
cháu trai (con của con trai)
中男性子女的儿子nánxìng zǐnǚ de érzi
Ông ấy có một đứa cháu trai.
Tôn Tử, tức Tôn Vũ (khoảng 500 TCN), tướng lĩnh, nhà chiến lược và triết học thời Xuân Thu, được cho là tác giả của "Tôn Tử Binh Pháp"
中春秋时期的著名将领和军事思想家,《孙子兵法》的作者chūnqiū shíqī de zhùmíng jiānglǐng hé jūnshì sīxiǎngjiājiā, 《Sūnzǐ Bīngfǎ》 de zuòzhě
Tôn Tử là nhà quân sự thời cổ đại Trung Quốc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cháu (trai); cháu nội
Tôn Tử, tức Tôn Vũ (khoảng 500 TCN), tướng lĩnh, nhà chiến lược và triết học thời Xuân Thu, được cho là tác giả của "Tôn Tử Binh Pháp"
cháu (trai); cháu nội
Tôn Tử, tức Tôn Vũ (khoảng 500 TCN), tướng lĩnh, nhà chiến lược và triết học thời Xuân Thu, được cho là tác giả của "Tôn Tử Binh Pháp"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.