- 禾hòa(cây lúa)
- 子tử(đứa trẻ, hạt giống)
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
con trai út; em út (xưng hô trang trọng)
Quý tử là con út trong nhà.
mùa; khoảng thời gian hai ba tháng
Quý tử là khoảng thời gian hai hoặc ba tháng.
con trai út; em út (xưng hô trang trọng)
Quý tử là con út trong nhà.
mùa; khoảng thời gian hai ba tháng
Quý tử là khoảng thời gian hai hoặc ba tháng.
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con trai út; em út (xưng hô trang trọng)
con trai út; em út (xưng hô trang trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.