- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim lẻ loi; con chim cô độc
Một con chim cô đơn đang bay trên bầu trời.
chim lẻ đàn; kẻ cô đơn bị gạt ra ngoài lề
Anh ấy cảm thấy mình như một con chim cô độc.
chim lẻ loi; con chim cô độc
Một con chim cô đơn đang bay trên bầu trời.
chim lẻ đàn; kẻ cô đơn bị gạt ra ngoài lề
Anh ấy cảm thấy mình như một con chim cô độc.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim lẻ loi; con chim cô độc
chim lẻ loi; con chim cô độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.