- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
mã số sinh viên; số học sinh
Số thẻ học sinh của bạn là bao nhiêu?
mã số sinh viên; số học sinh
Số thẻ học sinh của bạn là bao nhiêu?
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
mã số sinh viên; số học sinh
mã số sinh viên; số học sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.