- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
tên khoa học; danh pháp khoa học
Tên khoa học của loài thực vật này là gì?
tên khoa học; tên Latin (của động thực vật)
tên chính thức (đặt khi vào học); tên khoa học (danh pháp sinh học)
Cái học danh này rất thú vị.
tên khoa học; danh pháp khoa học
Tên khoa học của loài thực vật này là gì?
tên khoa học; tên Latin (của động thực vật)
tên chính thức (đặt khi vào học); tên khoa học (danh pháp sinh học)
Cái học danh này rất thú vị.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên khoa học; danh pháp khoa học
tên khoa học; danh pháp khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.