- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
giờ học; tiết học
Chúng tôi có hai tiết học tiếng Trung.
tiết học; giờ học
Thời lượng học của môn này là 40 tiết.
giờ học; tiết học
Chúng tôi có hai tiết học tiếng Trung.
tiết học; giờ học
Thời lượng học của môn này là 40 tiết.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
giờ học; tiết học
giờ học; tiết học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.