- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học kỳ; kỳ học
中一年中学校上课的时间段,通常分为两个或三个yī nián zhōng xuéxiào shàngkè de shíjiān duàn, tōngcháng fēnwéi liǎng ge huò sān ge
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
học kỳ
中一学年分成的时间段,通常一年分为两个yī xuéniánfēnchéng de shíjiānduàn、tōngcháng yī nián fēnwéi liǎng ge
học kỳ; (danh )
học kỳ; kỳ học
中一年中学校上课的时间段,通常分为两个或三个yī nián zhōng xuéxiào shàngkè de shíjiān duàn, tōngcháng fēnwéi liǎng ge huò sān ge
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
học kỳ
中一学年分成的时间段,通常一年分为两个yī xuéniánfēnchéng de shíjiānduàn、tōngcháng yī nián fēnwéi liǎng ge
học kỳ; (danh )
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
học kỳ; kỳ học
học kỳ; kỳ học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中一年分成的两个上课时间段yī nián fēnchéng de liǎng ge shàngkè shíjiān duàn
Học kỳ này tôi học tiếng Hán.
中一年分成的两个上课时间段yī nián fēnchéng de liǎng ge shàngkè shíjiān duàn
Học kỳ này tôi học tiếng Hán.