- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
bắt chước; làm theo
Anh ấy luôn bắt chước.
bắt chước; làm theo gương
Anh ấy thích bắt chước.
bắt chước; làm theo
Anh ấy luôn bắt chước.
bắt chước; làm theo gương
Anh ấy thích bắt chước.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
bắt chước; làm theo
bắt chước; làm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.