- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
phong trào học sinh; phong trào sinh viên
Anh ấy đã tham gia phong trào sinh viên.
phong trào học sinh; phong trào sinh viên
Anh ấy đã tham gia phong trào sinh viên.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
phong trào học sinh; phong trào sinh viên
phong trào học sinh; phong trào sinh viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.