yếu ớt; nhu nhược
Anh ấy yếu ớt.
kẻ yếu đuối; người hèn nhát
// NGHĨA CHÍNHyếu ớt; nhu nhược
// NGHĨA CHÍNHkẻ yếu đuối; người hèn nhát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.