- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
vợ con
Nhụ nhân là cách gọi vợ thời xưa.
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
Nhụ nhân là cách gọi vợ thời cổ đại.
vợ con
Nhụ nhân là cách gọi vợ thời xưa.
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
Nhụ nhân là cách gọi vợ thời cổ đại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
vợ con
vợ con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.