- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
huyện Ninh Cường, thành phố Hán Trung, Thiểm Tây(kế thừa)
huyện Ninh Cường, thành phố Hán Trung, Thiểm Tây(kế thừa)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
huyện Ninh Cường, thành phố Hán Trung, Thiểm Tây
huyện Ninh Cường, thành phố Hán Trung, Thiểm Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.