- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
nhà ở; chỗ ở
Ngôi nhà này rất đẹp.
dinh thự; biệt thự; công quán
Anh ấy sống trong một căn biệt thự lớn.
nhà ở; chỗ ở
Ngôi nhà này rất đẹp.
dinh thự; biệt thự; công quán
Anh ấy sống trong một căn biệt thự lớn.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
nhà ở; chỗ ở
nhà ở; chỗ ở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.