- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
tàu vũ trụ; phi thuyền vũ trụ
Tàu vũ trụ bay vào không gian.
tàu vũ trụ; phi thuyền vũ trụ
Tàu vũ trụ bay vào không gian.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu vũ trụ; phi thuyền vũ trụ
tàu vũ trụ; phi thuyền vũ trụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.