- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
trung thành với một người suốt đời [thành ngữ]
Anh ấy chung thủy, không bao giờ thay đổi.
trung thành với một người suốt đời [thành ngữ]
Anh ấy chung thủy, không bao giờ thay đổi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
trung thành với một người suốt đời [thành ngữ]
trung thành với một người suốt đời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.