- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
quan thị vệ; sĩ quan cận vệ
Người lính gác tuần tra trên tường thành.
lính đồn trú; lính canh gác
Lính canh tuần tra trên tường thành.
quan thị vệ; sĩ quan cận vệ
Người lính gác tuần tra trên tường thành.
lính đồn trú; lính canh gác
Lính canh tuần tra trên tường thành.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
quan thị vệ; sĩ quan cận vệ
quan thị vệ; sĩ quan cận vệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.