- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
để tang cha mẹ; chịu tang
Anh ấy đang thủ hiếu.
để tang cha mẹ; chịu tang
Anh ấy đang thủ hiếu.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
để tang cha mẹ; chịu tang
để tang cha mẹ; chịu tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.