- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
bảo toàn (ví dụ: bảo toàn năng lượng, động lượng trong vật lý)
Năng lượng được bảo toàn.
bảo toàn; không đổi (về mặt số lượng)
bảo toàn (ví dụ: bảo toàn năng lượng, động lượng trong vật lý)
Năng lượng được bảo toàn.
bảo toàn; không đổi (về mặt số lượng)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
bảo toàn (ví dụ: bảo toàn năng lượng, động lượng trong vật lý)
bảo toàn (ví dụ: bảo toàn năng lượng, động lượng trong vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.