- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ gìn thành quả của tiền nhân; thủ thành
Giữ gìn thành quả không dễ, khởi nghiệp càng khó khăn.
giữ gìn thành quả; kế thừa sự nghiệp của tiền nhân
Chúng ta nên giữ vững thành quả.
giữ gìn thành quả của tiền nhân; thủ thành
Giữ gìn thành quả không dễ, khởi nghiệp càng khó khăn.
giữ gìn thành quả; kế thừa sự nghiệp của tiền nhân
Chúng ta nên giữ vững thành quả.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
giữ gìn thành quả của tiền nhân; thủ thành
giữ gìn thành quả của tiền nhân; thủ thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.