- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
thần hộ mệnh; thần bảo hộ
Anh ấy là thần hộ mệnh của tôi.
vị thánh bảo trợ
thần hộ mệnh; thần bảo hộ
Anh ấy là thần hộ mệnh của tôi.
vị thánh bảo trợ
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần hộ mệnh; thần bảo hộ
thần hộ mệnh; thần bảo hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.