- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ mình chất phác; an phận thủ thường
Anh ấy chọn sống giản dị, sống một cuộc sống đơn giản.
giữ mình chất phác; an phận thủ thường
Anh ấy chọn sống giản dị, sống một cuộc sống đơn giản.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ mình chất phác; an phận thủ thường
giữ mình chất phác; an phận thủ thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.