- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
Hàng xóm láng giềng nên giúp đỡ lẫn nhau.
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau.
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
Hàng xóm láng giềng nên giúp đỡ lẫn nhau.
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
cùng nhau canh giữ và giúp đỡ lẫn nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.