- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ](kế thừa)
Chúng ta không thể ngồi chờ sung rụng.
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ](kế thừa)
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ](kế thừa)
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ](kế thừa)
Chúng ta không thể ngồi chờ sung rụng.
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ](kế thừa)
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung [thành ngữ](kế thừa)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ]
ngồi ôm gốc cây chờ thỏ (thụ động chờ may mắn, không chịu nỗ lực) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.