- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
kẻ keo kiệt; người hà tiện; kẻ bủn xỉn
Anh ấy là một kẻ keo kiệt.
kẻ keo kiệt; tên hà tiện bủn xỉn
Anh ấy là một tên keo kiệt.
kẻ keo kiệt; người hà tiện; kẻ bủn xỉn
Anh ấy là một kẻ keo kiệt.
kẻ keo kiệt; tên hà tiện bủn xỉn
Anh ấy là một tên keo kiệt.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
kẻ keo kiệt; người hà tiện; kẻ bủn xỉn
kẻ keo kiệt; người hà tiện; kẻ bủn xỉn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.