- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
toa trưởng tàu; toa bảo vệ (cuối đoàn tàu)
Toa bảo vệ là một phần của tàu hỏa.
toa cuối tàu; toa gác chắn
Chuyến tàu này có một toa cuối.
toa trưởng tàu; toa bảo vệ (cuối đoàn tàu)
Toa bảo vệ là một phần của tàu hỏa.
toa cuối tàu; toa gác chắn
Chuyến tàu này có một toa cuối.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
toa trưởng tàu; toa bảo vệ (cuối đoàn tàu)
toa trưởng tàu; toa bảo vệ (cuối đoàn tàu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.