- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
Anh ấy luôn an phận thủ thường.
bằng lòng với hiện trạng; an phận với tình trạng hiện tại [thành ngữ]
Anh ấy luôn an phận với hiện trạng.
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
Anh ấy luôn an phận thủ thường.
bằng lòng với hiện trạng; an phận với tình trạng hiện tại [thành ngữ]
Anh ấy luôn an phận với hiện trạng.
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
bằng lòng với hiện trạng; an phận với thực tại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn hài lòng với hiện trạng.
Anh ấy luôn hài lòng với hiện trạng.