- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
cục an ninh; cục an toàn
中负责国家安全和保护工作的政府机构fùzé guójiā ānquán hé bǎohù gōngzuò de zhèngfǔ jīgòu
Anh ấy làm việc ở cục an ninh.
cục an ninh; cục an toàn
中负责国家安全和保护工作的政府机构fùzé guójiā ānquán hé bǎohù gōngzuò de zhèngfǔ jīgòu
Anh ấy làm việc ở cục an ninh.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cục an ninh; cục an toàn
cục an ninh; cục an toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.