- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
cảm giác an toàn; cảm giác được bảo vệ
中感到安心、有保护、不害怕的心理感受gǎndào ānxīn、yǒu bǎohù、búhàipà de xīnlǐ gǎnshòu
Anh ấy đã cho tôi cảm giác an toàn.
cảm giác an toàn; cảm giác được bảo vệ
中感到安心、有保护、不害怕的心理感受gǎndào ānxīn、yǒu bǎohù、búhàipà de xīnlǐ gǎnshòu
Anh ấy đã cho tôi cảm giác an toàn.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác an toàn; cảm giác được bảo vệ
cảm giác an toàn; cảm giác được bảo vệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.