- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
lưới an toàn; mạng lưới bảo vệ
Lưới an toàn này rất chắc chắn.
lưới an toàn; mạng lưới bảo vệ
Lưới an toàn này rất chắc chắn.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới an toàn; mạng lưới bảo vệ
lưới an toàn; mạng lưới bảo vệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.