- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]
Người Trung Quốc không muốn rời bỏ nơi mình đã sống lâu.
quyến luyến quê hương, không muốn rời xa [thành ngữ]
Người Trung Quốc gắn bó với quê hương và không muốn rời đi.
quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]
Người Trung Quốc không muốn rời bỏ nơi mình đã sống lâu.
quyến luyến quê hương, không muốn rời xa [thành ngữ]
Người Trung Quốc gắn bó với quê hương và không muốn rời đi.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]
quyến luyến quê nhà, không muốn rời đi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.