- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
Họ quyết định định cư ở đây.
định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
Họ quyết định định cư ở đây.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
định cư; an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.