- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用言语或行动消除某人的不安或不满yòng yányǔ huò xíngdòng xiāochú mǒurén de búānquán huò búmǎnyì
Anh ấy đã an ủi đứa trẻ đang khóc.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用温和的方式消除别人的不安或不满yòng wēnhuò de fāngshì xiāochú biérén de búān huò búmǎn
xoa dịu; an ủi; vỗ về
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用言语或行动消除某人的不安或不满yòng yányǔ huò xíngdòng xiāochú mǒurén de búānquán huò búmǎnyì
Anh ấy đã an ủi đứa trẻ đang khóc.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用温和的方式消除别人的不安或不满yòng wēnhuò de fāngshì xiāochú biérén de búān huò búmǎn
xoa dịu; an ủi; vỗ về
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
xoa dịu; an ủi; vỗ về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用温和的方式消除某人的不安或愤怒yòng wēnhé de fāngshì xiāochú mǒurén de búʻān huò fèngnù
Anh ấy cố gắng an ủi cô ấy.
中用温和的方式消除某人的不安或愤怒yòng wēnhé de fāngshì xiāochú mǒurén de búʻān huò fèngnù
Anh ấy cố gắng an ủi cô ấy.