an ủi; vỗ về; ủi lòng
中使人感到安慰、放心的行为或言语shǐ rén gǎndào ānwèi、fàngxīn de xíngwéi huò yányǔ
Cô ấy đã an ủi những người lính bị thương.
an ủi
中使人感到安慰、不再难过shǐ rén gǎndào ānwèi、búzài nánguò
Tôi đến an ủi bạn.
an ủi; vỗ về; ủi lòng
中使人感到安慰、放心的行为或言语shǐ rén gǎndào ānwèi、fàngxīn de xíngwéi huò yányǔ
Cô ấy đã an ủi những người lính bị thương.
an ủi
中使人感到安慰、不再难过shǐ rén gǎndào ānwèi、búzài nánguò
Tôi đến an ủi bạn.
an ủi; vỗ về; ủi lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cam đoan lại; trấn an lại
中让人放心;消除人的担心或忧虑ràng rén fàngxīn;xiāochú rén de dānxīn huò yōulǜ
Tôi đã thăm hỏi đồng nghiệp bị thương.
cam đoan lại; trấn an lại
中让人放心;消除人的担心或忧虑ràng rén fàngxīn;xiāochú rén de dānxīn huò yōulǜ
Tôi đã thăm hỏi đồng nghiệp bị thương.