- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
Anh ấy đã sắp xếp ổn thỏa cho gia đình.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)
thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
Anh ấy đã sắp xếp ổn thỏa cho gia đình.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)
thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bình thản; yên tĩnh
bình thản; yên tĩnh