- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
中给人找到住的地方或安排工作gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái gōngzuò
Họ đã bố trí người tị nạn ở một nơi an toàn.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
中给某人准备住所或工作的地方gěi mǒurén zhǔnbèi zhùsuǒ huò gōngzuò de dìfang
sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
中给人找到住的地方或安排工作gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái gōngzuò
Họ đã bố trí người tị nạn ở một nơi an toàn.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
中给某人准备住所或工作的地方gěi mǒurén zhǔnbèi zhùsuǒ huò gōngzuò de dìfang
sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中把人或物放在合适的地方bǎ rén huò wù fàng zài héshì de dìfang
Họ đã sắp xếp chỗ ở cho người tị nạn.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí; lo liệu chỗ ăn ở cho (người nào đó)
中给予适当的住处和生活安排gěiyǔ shìdàng de zhùchǔ hé shēnghuó ānpái
Anh ấy đặt đứa trẻ lên giường.
sắp xếp chỗ ở; an trí; bố trí (cho người)
中给人找到住的地方或安排好生活gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái hǎo shēnghuó
中把人或物放在合适的地方bǎ rén huò wù fàng zài héshì de dìfang
Họ đã sắp xếp chỗ ở cho người tị nạn.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí; lo liệu chỗ ăn ở cho (người nào đó)
中给予适当的住处和生活安排gěiyǔ shìdàng de zhùchǔ hé shēnghuó ānpái
Anh ấy đặt đứa trẻ lên giường.
sắp xếp chỗ ở; an trí; bố trí (cho người)
中给人找到住的地方或安排好生活gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái hǎo shēnghuó